Xem điểm thi  
Top 50  
Top 100  
Một số lưu ý:
  • Phải nhập đầy đủ họ và tên để tìm được kết quả chính xác nhất.
  • Nếu nhập số báo danh chỉ nhập phần số, không nhập mã trường và khối thi.
  • Những trường không nằm trong danh sách là những trường chưa có điểm.

DanViet.vn


STT
Khối
SBD
Họ và tên
Ngày Sinh
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng
1
A
8648
Nguyễn Thị Huyền Trang
24/05/1995
7.25
7.75
10
25
2
A
8417
Nguyễn Thị Nga
18/05/1995
8.75
7
9.25
25
3
A
5030
Nguyễn Huy Chiến
27/10/1995
7.5
7.5
9.5
24.5
4
A
8712
Man Huỳnh Đức Uy
11/12/1995
7
7.5
9.5
24
5
A
4308
Bùi Khánh Sơn
27/09/1995
9
7.25
7.75
24
6
A
13129
Phạm Quang Thái
12/09/1995
7.5
7.5
8.75
23.75
7
A1
10643
Lý Vĩ Kỳ
30/04/1995
8.5
6
9
23.5
8
A1
10587
Nguyễn Bình Dương
28/11/1995
8
6.75
8.75
23.5
9
A
7003
Nguyễn Thái Vinh
28/07/1995
7.75
7.25
8.5
23.5
10
A
4591
Lê Minh Toàn
17/05/1995
7.75
7.5
8.25
23.5
11
A
66
Nguyễn Văn Trọng
13/07/1994
7.25
6.75
9.5
23.5
12
A
14486
Nguyễn Văn Hoàng
26/02/1995
7.25
7
9
23.25
13
A
12294
Hồ Tiến Hữu
05/12/1995
8
7.75
7.5
23.25
14
A
11207
Nguyễn Hoàng Đức Anh
19/08/1995
8.5
7.25
7.5
23.25
15
A1
10933
Đoàn Thanh Ngọc
12/01/1995
6.5
7.5
9.25
23.25
16
A
8240
Lê Thành Hội
19/05/1995
7.5
6.25
9.5
23.25
17
A
7916
Trần Ngọc Phước
02/09/1995
7
7.5
8.75
23.25
18
A
13205
Nguyễn Thị Hạnh Quyên
16/06/1995
7.75
5.75
9.5
23
19
A
12428
Nguyễn Nhật Thành
22/06/1995
8.5
7
7.5
23
20
A
8195
Bùi Xuân Đoàn
01/08/1995
7.5
6.5
9
23
21
A
7742
Chu Thị Thu Hà
10/10/1995
7
7
9
23
22
A
3519
Phạm Văn Doanh
21/01/1995
7.25
7.5
8.25
23
23
A
12438
Đinh Bá Thiện
21/03/1995
8
7.25
7.5
22.75
24
A
9346
Nguyễn Hữu Tín
19/08/1995
8
7.25
7.5
22.75
25
A
5729
Trần Gia Lâm
16/02/1995
7.75
6.5
8.5
22.75
26
A
14489
Hoàng Đình Hậu
13/02/1995
7
7.75
7.75
22.5
27
A
8512
Nguyễn Đăng Quang
21/05/1995
6.75
7.25
8.5
22.5
28
A
8410
Bùi Thị Hằng Nga
05/02/1995
6.75
6.5
9.25
22.5
29
A
8380
Lê Thị Diễm My
07/09/1995
8.75
6.25
7.5
22.5
30
A
6173
Nguyễn Văn Phúc
15/07/1995
8
7.5
7
22.5
31
A
4140
Ngô Quang Nhựt
21/10/1995
7.5
7.75
7.25
22.5
32
A
3763
Nguyễn Hữu Hoàng
23/05/1995
6.75
8.25
7.5
22.5
33
A
2855
Dư Vỉnh An
24/11/1995
6.5
6.5
9.25
22.25
34
A
12746
Trịnh Chấn Phát
06/12/1995
7.25
6.75
8.25
22.25
35
A
11369
Phan Huỳnh Tân
23/01/1995
5.5
8.25
8.5
22.25
36
A1
10721
Nguyễn Trần Quỳnh Thư
17/11/1995
7.5
6.25
8.5
22.25
37
A
7729
Hoàng Thanh Giang
24/11/1995
7
7.5
7.75
22.25
38
A
6740
Nguyễn Thanh Trà
06/03/1995
6.75
7
8.5
22.25
39
A
6051
Võ Thành Nhựt
28/11/1995
7.25
7
8
22.25
40
A
4450
Trần Xuân Thành
10/12/1994
7.25
8
7
22.25
41
A
4313
Nguyễn Ngọc Sơn
19/02/1995
7.75
7
7.5
22.25
42
A
3092
Đinh Võ Bảo Châu
19/02/1995
8.75
6.75
6.75
22.25
43
A
2138
Trần Trung Hiếu
19/07/1995
6.75
6.75
8.5
22
44
A1
13680
Trần Thị Thanh Trúc
29/08/1995
8
7
7
22
45
A
13244
Nguyễn Thái Bình
02/02/1995
7
6.5
8.5
22
46
A
13117
Trần Thị Ngọc Ny
14/06/1995
7.25
6.25
8.5
22
47
A
14619
Đinh Văn Thi
28/08/1995
7
7
8
22
48
A
11373
Nguyễn Thành Tài
15/10/1995
7
6.5
8.5
22
49
A
11239
Phạm Hải Đăng
15/01/1995
7
6.25
8.75
22
50
A
11214
Nguyễn Thiên Bảo
29/12/1995
6.5
6.5
9
22
51
A1
10684
Trần Thiện Nhân
31/03/1995
7
7.5
7.5
22
52
A
8305
Lê Minh Khánh
10/12/1995
8
7
7
22
53
A
7819
Nguyễn Võ Anh Khoa
06/10/1995
7.5
7.5
7
22
54
A
7016
Phạm Ngọc Việt
26/04/1995
6.75
6.75
8.5
22
55
A
5189
Cao Trung Đạo
18/02/1995
7
7
8
22
56
A
3937
Bùi Đức Lương
06/05/1995
7.25
6.75
8
22
57
A
3230
Lê Minh Nhật
22/04/1995
6.25
7.5
8.25
22
58
A
13179
Nguyễn Tuấn Kiệt
01/07/1995
7
6.75
8
21.75
59
A1
10663
Bùi Thị Ngọc Mai
15/06/1995
7.25
5.75
8.75
21.75
60
A
7829
Nguyễn Đình Phước Lộc
27/01/1995
6.75
7.25
7.75
21.75
61
A
7722
Nguyễn Quốc Đạt
09/06/1995
6.5
7
8.25
21.75
62
A
7045
Huỳnh Thanh Vũ
27/07/1984
7
7.5
7.25
21.75
63
A
6832
Nguyễn Hữu Trí
27/06/1995
7
6.75
8
21.75
64
A
6684
Vũ Trần Tiến
10/06/1994
6.5
7.5
7.75
21.75
65
A
5177
Hoàng Trọng Minh Đại
23/07/1995
7
5.25
9.5
21.75
66
A
5083
Nguyễn Văn Dương
17/07/1995
6.25
6.5
9
21.75
67
A
3379
Trương Ngọc Anh
09/05/1995
7
6.5
8.25
21.75
68
A
13232
Châu Anh Trúc
12/10/1995
6.5
7.75
7.25
21.5
69
A
11845
Lê Thanh Thuận
20/07/1995
6.5
7.5
7.5
21.5
70
A1
10720
Nguyễn Ngọc Minh Thư
28/03/1995
7.25
5.5
8.75
21.5
71
A1
10500
Lâm Thị Kim Oanh
30/05/1995
7.5
6.75
7.25
21.5
72
A
9303
Nguyễn Minh Trọng
07/03/1995
6.75
7.25
7.5
21.5
73
A
7614
Võ Huỳnh Minh Tuấn
30/01/1993
6
7.75
7.75
21.5
74
A
7058
Nguyễn Đức Vượng
17/02/1994
7.75
5.5
8.25
21.5
75
A
6605
Trần Đức Thuần
31/08/1995
5.75
7.5
8.25
21.5
76
A
6303
Nguyễn Khoa Lam Sơn
06/01/1995
6.25
7
8.25
21.5
77
A
6295
Nguyễn Hữu Sơn
02/02/1995
7.25
6
8.25
21.5
78
A
4698
Lê Nguyễn Anh Tuấn
09/08/1995
8
6.75
6.75
21.5
79
A1
13721
Phan Thị Quí
09/02/1995
7
6.5
7.75
21.25
80
A
13174
Tăng Trung Kiên
24/05/1995
7
7.25
7
21.25
81
A
12753
Hồ Phương
22/04/1995
6.75
7
7.5
21.25
82
A
12243
Nguyễn Vĩnh An
19/01/1995
7
7.5
6.75
21.25
83
A
11247
Đoàn Trọng Hữu
14/05/1995
6.5
6.75
8
21.25
84
A1
11140
Nguyễn Bá Long
14/01/1995
6.75
7
7.5
21.25
85
A1
10733
Nguyễn Thị Thi
12/01/1995
7.25
5.25
8.75
21.25
86
A1
10294
Huỳnh Tấn Phát
12/09/1995
6.25
6.5
8.5
21.25
87
A1
10100
Nguyễn Chí Thành
01/06/1995
7.5
6.5
7.25
21.25
88
A
8681
Trần Minh Trí
25/10/1995
7.25
6.75
7.25
21.25
89
A
8429
Bùi Thảo Nguyên
01/12/1995
6
7
8.25
21.25
90
A
8306
Lê La Ngân Khánh
11/08/1994
7.75
4.25
9.25
21.25
91
A
8160
Nguyễn Thị Phương Dung
08/08/1995
7.25
6.5
7.5
21.25
92
A
8128
Nguyễn Xuân Chúc
02/02/1995
7.25
6.5
7.5
21.25
93
A
7996
Hoàng Thủy Tiên
19/02/1995
7.25
7
7
21.25
94
A
7733
Trần Thị Hằng
18/07/1995
6.5
7
7.75
21.25
95
A
7451
Mai Đức Thái Sơn
30/09/1995
6.75
7.5
7
21.25
96
A
7075
Diệc Gia An
01/09/1995
7.25
7.75
6.25
21.25
97
A
6999
Nguyễn Phúc Vinh
11/11/1995
7.25
7.25
6.75
21.25
98
A
6839
Nguyễn Võ Minh Trí
13/08/1995
7.5
6.5
7.25
21.25
99
A
6690
Nguyễn Văn Tiến
16/08/1994
7.25
6.5
7.5
21.25
100
A
6529
Nguyễn Đình Thạnh
11/03/1995
7
6.5
7.75
21.25

danh sách các trường đã có điểm theo thứ tự ABC
(Click vào tên trường để chọn)
CĐ Bách Khoa Hưng Yên CĐ Bách Nghệ Tây Hà CĐ Bách Việt CĐ Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp CĐ Cơ Khí Luyện Kim CĐ Cộng Đồng Bà Rịa Vũng Tàu CĐ Cộng Đồng Cà Mau CĐ Cộng Đồng Đồng Tháp CĐ Cộng Đồng Hà Nội CĐ Cộng Đồng Hà Tây CĐ Cộng Đồng Hải Phòng CĐ Cộng Đồng Sóc Trăng CĐ Cộng Đồng Vĩnh Long CĐ Công Nghệ Bắc Hà CĐ Công Nghệ Hà Nội CĐ Công Nghệ Kinh Tế Công Nghiệp CĐ Công nghệ Kinh tế Thủy lợi Miền Trung CĐ Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn CĐ Công Nghệ Thông Tin TP.HCM CĐ Công Nghệ Thủ Đức CĐ Công Nghệ Viettronics CĐ Công Nghiệp Cẩm Phả CĐ Công Nghiệp Huế CĐ Công Nghiệp In CĐ Công Nghiệp Nam Định CĐ Công Nghiệp Phúc Yên CĐ Công Nghiệp Thái Nguyên CĐ Công Nghiệp Thực Phẩm Phú Thọ CĐ Công Nghiệp Tuy Hoà CĐ Công Nghiệp Việt Đức CĐ Công Nghiệp Xây Dựng CĐ Công Thương TP.HCM CĐ Điện Lực Miền Trung CĐ Điện Tử Điện Lạnh Hà Nội CĐ Dược Phú Thọ CĐ Giao Thông Vận Tải 3 CĐ Giao Thông Vận Tải Miền Trung CĐ Giao Thông Vận Tải TP.HCM CĐ Hải Dương CĐ Hàng Hải CĐ Kinh Tế Công Nghệ TP.HCM CĐ Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội CĐ Kinh Tế Đối Ngoại CĐ Kinh Tế Kế Hoạch Đà Nẵng CĐ Kinh Tế Kĩ Thuật Trung Ương CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Kiên Giang CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Kon Tum CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Miền Nam CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Thọ CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Quảng Nam CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Thương Mại CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TP.HCM CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc CĐ Kinh Tế Tài Chính Thái Nguyên CĐ Kinh Tế Tài Chính Vĩnh Long CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng CĐ Kỹ Thuật Công Nghệ Vạn Xuân CĐ Kỹ Thuật Công Nghiệp CĐ Kỹ Thuật Công Nghiệp Quảng Ngãi CĐ Kỹ Thuật Khách Sạn Du Lịch CĐ Kỹ Thuật Y Tế 2 CĐ Mĩ Thuật Trang Trí Đồng Nai CĐ Nông Lâm Đông Bắc CĐ Nông Nghiệp Nam Bộ CĐ Phát Thanh Truyền Hình 1 CĐ Phương Đông - Đà Nẵng CĐ Sư Phạm Cà Mau CĐ Sư Phạm Điện Biên CĐ Sư Phạm Hà Giang CĐ Sư Phạm Hà Nam CĐ Sư Phạm Hà Nội CĐ Sư Phạm Hà Tây CĐ Sư Phạm Hoà Bình CĐ Sư Phạm Hưng Yên CĐ Sư Phạm Kon Tum CĐ Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long CĐ Sư Phạm Lào Cai CĐ Sư Phạm Nha Trang CĐ Sư Phạm Quảng Ninh CĐ Sư Phạm Sóc Trăng CĐ Sư Phạm Sơn La CĐ Sư Phạm Tây Ninh CĐ Sư Phạm Thừa Thiên Huế CĐ Sư Phạm Trung Ương CĐ Sư Phạm Trung Ương TP.HCM CĐ Sư Phạm Tuyên Quang CĐ Sư Phạm TW Nha Trang CĐ Sư Phạm Vĩnh Long CĐ Sư Phạm Vĩnh Phúc CĐ Sư Phạm Yên Bái CĐ Tài Chính Hải Quan CĐ Thống Kê CĐ Thương Mại Đà Nẵng CĐ Thương Mại Du Lịch CĐ Thuỷ Sản CĐ Truyền Hình CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Đăk Lăk CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Du Lịch Hạ Long CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Du Lịch Nha Trang CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Du Lịch Sài Gòn CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Du Lịch Yên Bái CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Nghệ An CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Tây Bắc CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Thái Bình CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật TP.HCM CĐ Văn Hoá Thể Thao Du Lịch Nguyễn Du CĐ Viễn Đông CĐ Xây Dựng Công Trình Đô Thị CĐ Xây Dựng Nam Định CĐ Xây Dựng Số 1 CĐ Xây Dựng Số 2 CĐ Y Tế Hà Nam CĐ Y Tế Hà Nội CĐ Y Tế Lạng Sơn CĐ Y Tế Phú Thọ CĐ Y Tế Quảng Nam CĐ Y Tế Quảng Ninh CĐ Y Tế Sơn La CĐ Y Tế Thái Bình CĐ Y Tế Thái Nguyên ĐH An Giang ĐH Bạc Liêu ĐH Bách Khoa Hà Nội ĐH Bình Dương ĐH Cần Thơ ĐH Cảnh Sát Nhân Dân ĐH Chính Trị - Phía Bắc ĐH Chu Văn An ĐH Công Đoàn ĐH Công Nghệ Đông Á ĐH Công Nghệ Đồng Nai ĐH Công Nghệ Giao Thông Vận Tải ĐH Công Nghệ Vạn Xuân ĐH Công Nghiệp Hà Nội ĐH Công Nghiệp Quảng Ninh ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM ĐH Công Nghiệp TP.HCM ĐH Công Nghiệp Việt Trì ĐH Công Nghiệp Việt-Hung ĐH Đà Lạt ĐH Đà Nẵng - CĐ Công Nghệ Thông Tin ĐH Đà Nẵng - ĐH Bách Khoa ĐH Đà Nẵng - ĐH Kinh Tế ĐH Đà Nẵng - ĐH Ngoại Ngữ ĐH Đà Nẵng - ĐH Sư Phạm ĐH Đà Nẵng - Phân Hiệu Kontum ĐH Đại Nam ĐH Dân Lập Hải Phòng ĐH Dân Lập Hồng Bàng ĐH Điện Lực ĐH Điều Dưỡng Nam Định ĐH Đồng Nai ĐH Đồng Tháp ĐH Dược Hà Nội ĐH Giao Thông Vận Tải ĐH Giao Thông Vận Tải - Phía Nam ĐH Giao Thông Vận Tải TP.HCM ĐH Hà Hoa Tiên ĐH Hà Nội ĐH Hải Phòng ĐH Hàng Hải ĐH Hoa Sen ĐH Hồng Đức ĐH Huế - ĐH Khoa Học ĐH Huế - ĐH Kinh Tế ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ ĐH Huế - ĐH Nông Lâm ĐH Huế - ĐH Sư Phạm ĐH Huế - ĐH Y Dược ĐH Huế - Khoa Du Lịch ĐH Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất ĐH Huế - Khoa Luật ĐH Huế - Phân Hiệu Quảng Trị ĐH Hùng Vương ĐH Kiến Trúc Hà Nội ĐH Kiến Trúc TP.HCM ĐH Kinh Bắc ĐH Kinh Doanh Công Nghệ Hà Nội ĐH Kinh Tế Công Nghiệp Long An ĐH Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương ĐH Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp ĐH Kinh Tế Kỹ Thuật Hải Dương ĐH Kinh Tế quản Trị Kinh Doanh ĐH Thái Nguyên ĐH Kinh Tế Quốc Dân ĐH Kinh Tế TP.HCM ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp - ĐH Thái Nguyên ĐH Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương ĐH Lạc Hồng ĐH Lâm Nghiệp - Phía Bắc ĐH Lâm Nghiệp - Phía Nam ĐH Luật Hà Nội ĐH Luật TP.HCM ĐH Mỏ Địa Chất ĐH Mở TP.HCM ĐH Mỹ Thuật Công Nghiệp ĐH Mỹ Thuật Việt Nam ĐH Ngân Hàng TP.HCM ĐH Ngoại Thương ĐH Ngoại Thương - Phía Nam ĐH Nguyễn Tất Thành ĐH Nha Trang ĐH Nha Trang - Bắc Ninh ĐH Nha Trang - Cần Thơ ĐH Nội Vụ Hà Nội ÐH Nông Lâm Bắc Giang ĐH Nông Lâm TP.HCM ĐH Nông Nghiệp Hà Nội ĐH Phạm Văn Đồng ĐH Phòng Cháy Chữa Cháy - Phía Bắc ĐH Phòng Cháy Chữa Cháy - Phía Nam ĐH Phú Yên ĐH Quảng Bình ĐH Quảng Nam ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Công Nghệ ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Giáo Dục ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Khoa Học Tự Nhiên ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Khoa Học Xã Hội Nhân Văn ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Kinh Tế ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Ngoại Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội - Khoa Luật ĐH Quốc Gia Hà Nội - Khoa Y Dược ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Bách Khoa ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Công Nghệ Thông Tin ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Khoa Học Tự Nhiên ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Khoa Học Xã Hội Nhân Văn ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Quốc Tế ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Kinh Tế - Luật ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Y ĐH Quy Nhơn ĐH Sài Gòn ĐH Sân Khấu Điện Ảnh ĐH Sao Đỏ ĐH Sư Phạm Hà Nội ĐH Sư Phạm Hà Nội 2 ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh ĐH Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP.HCM ĐH Sư Phạm TP.HCM ĐH Tài Chính Kế Toán ĐH Tài Chính Marketing ĐH Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội ĐH Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh ĐH Tài Nguyên Môi Trường Hà Nội ĐH Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM ĐH Tân Tạo ĐH Tây Bắc ĐH Tây Đô ĐH Tây Nguyên ĐH Thái Bình ĐH Thái Nguyên - CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật ĐH Thái Nguyên - ĐH Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa Học ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược ĐH Thái Nguyên - Khoa Ngoại Ngữ ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc Tế ĐH Thăng Long ĐH Thành Đô ĐH Thành Tây ĐH Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh ĐH Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng ĐH Thể Dục Thể Thao TP.HCM ĐH Thủ Dầu Một ĐH Thương Mại ĐH Thuỷ Lợi ĐH Thuỷ Lợi - Phía Nam ĐH Tiền Giang ĐH Tôn Đức Thắng ĐH Trà Vinh ĐH Trần Đại Nghĩa ĐH Văn Hoá Hà Nội ĐH Văn Hoá Nghệ Thuật Quân Đội - Phía Bắc ĐH Văn Hoá Nghệ Thuật Quân Đội - Phía Nam ĐH Văn Hóa Thể Thao Du Lịch Thanh Hóa ĐH Văn Hoá TP.HCM ĐH Vinh ĐH Xây Dựng Hà Nội ĐH Xây Dựng Miền Tây ĐH Xây Dựng Miền Trung ĐH Y Dược Cần Thơ ĐH Y Dược TP.HCM ĐH Y Hà Nội ĐH Y Hải Phòng ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch ĐH Y Khoa Vinh ĐH Y Tế Công Cộng ĐH Y Thái Bình HV Âm Nhạc Huế HV Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam HV Báo Chí Tuyên Truyền HV Biên Phòng - Phía Bắc HV Cảnh Sát Nhân Dân HV Chính Sách Phát Triển HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông - Phía Nam HV Hải Quân - Phía Bắc HV Hàng Không Việt Nam HV Hành Chính Quốc Gia - Phía Bắc HV Hành Chính Quốc Gia - Phía Nam HV Hậu Cần - Hệ Dân Sự - Phía Bắc HV Hậu Cần - Phía Bắc HV Khoa Học Quân Sự - Phía Bắc HV Khoa Học Quân Sự - Phía Bắc HV Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Phía Bắc HV Kỹ Thuật Mật Mã HV Ngân Hàng HV Ngân Hàng - Phú Yên HV Ngoại Giao HV Phòng Không Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu - Phía Bắc HV Quản Lý Giáo Dục HV Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Bắc HV Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Nam HV Quân Y - Phía Bắc HV Quân Y - Phía Nam HV Tài Chính HV Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Trường Sĩ Quan Công Binh - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Đặc Công - Kv Phía Bắc Trường Sĩ Quan Không Quân - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự - Vinhempich - Hệ Quân Sự - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Phòng Hoá - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Thông Tin - Phía Bắc