Xem điểm thi  
Top 50  
Top 100  
Một số lưu ý:
  • Phải nhập đầy đủ họ và tên để tìm được kết quả chính xác nhất.
  • Nếu nhập số báo danh chỉ nhập phần số, không nhập mã trường và khối thi.
  • Những trường không nằm trong danh sách là những trường chưa có điểm.

DanViet.vn



STT
Khối
SBD
Họ và tên
Ngày Sinh
Môn 1
Môn 2
Môn 3
Tổng
1
A1
8627
Phạm Minh Nhật
26/12/1996
7.5
8.5
9.5
25.5
2
A1
6927
Phạm Thanh Trúc
13/01/1996
8.25
7.5
9
25
3
A
2599
Mai Văn Phúc
11/09/1995
9
6.5
9.25
25
4
A1
8680
Phạm Tiến
08/09/1996
8
7.25
9.5
25
5
A1
8507
Dương Đình Tài
19/06/1996
8.75
6.25
9.75
25
6
A
5972
Nguyễn Hoàng Mai Trâm
22/06/1996
8
7.75
8.75
24.5
7
A1
6920
Nguyễn Thị Kim Ngọc
02/08/1996
7.25
7.5
9.75
24.5
8
A
9306
Phan Minh Tiến
09/08/1996
8.5
7.5
8.25
24.5
9
A
5940
Đặng Cao Sơn
17/03/1996
8.5
6.75
8.5
24
10
A
10111
Hà Thượng Đẳng
07/12/1996
8
8
8
24
11
A1
10902
Lê Trần Minh Hảo
01/09/1996
8
6.75
9
24
12
A1
8264
Nguyễn Ngọc Minh Hảo
29/10/1996
7.25
7.5
9.25
24
13
A1
8412
Phạm Nguyên Bình
10/07/1996
7.75
6.75
9.5
24
14
A1
8022
Nguyễn Ngô Quốc Phát
04/11/1994
7.75
6.5
9
23.5
15
A
1119
Vũ Trung Hiếu
26/04/1996
8
7.5
7.75
23.5
16
A
10576
Nguyễn Thị Thuỳ
10/07/1996
8
6.75
8.5
23.5
17
A1
7833
Trần Thế Song
03/02/1996
8
7.75
7.5
23.5
18
A1
8432
Nguyễn Thanh Ngân Hà
07/09/1996
6.75
7.5
9.25
23.5
19
A1
7762
Trần Lê Thái Sơn
08/10/1996
8
7
8.5
23.5
20
A1
8542
Nguyễn Mạnh Tường
20/03/1996
8
6.75
8.5
23.5
21
A
4342
Trần Quốc Bảo
18/10/1996
8.25
6.25
9
23.5
22
A1
7912
Trần Nguyễn Minh Quân
28/11/1996
7
6.75
9.5
23.5
23
A1
7507
Nguyễn Phi Hùng
13/12/1996
7
7
9.25
23.5
24
A1
6960
Hồ Khải Duy
11/08/1996
7
7.5
9
23.5
25
A1
8435
Nguyễn Thanh Hải
12/06/1996
7.5
6.5
8.75
23
26
A
2438
Dương Đức Huân
25/11/1996
6.5
7.25
9.25
23
27
A1
8534
Đoàn Quốc Tuấn
08/07/1996
7
7.25
8.5
23
28
A
5842
Võ Thị út Hiền
18/09/1996
7.5
6.25
9
23
29
A1
7008
Phạm Khôi Khoa
20/10/1996
7.25
7.25
8.5
23
30
A1
8433
Nguyễn Thị Hà
23/11/1996
8
8
7
23
31
A
5975
Lê Anh Trí
22/05/1996
9
5.25
8.5
23
32
A1
10944
Phạm Thị Minh Thanh
17/01/1996
6.75
6.5
9.5
23
33
A
3893
Phan Thị Kiều Nhiên
03/01/1996
7
7.25
8.75
23
34
A
3764
Nguyễn Đức Kiệt
26/04/1996
8
6.5
8.5
23
35
A
9255
Hồ Bá Tâm
16/11/1996
7.5
8
7.5
23
36
A
4410
Nguyễn Quốc Cường
05/09/1996
6.75
7.75
8.5
23
37
A
5887
Nguyễn Thanh Lộc
04/10/1996
8
7.25
7.5
23
38
A1
7644
Phạm Duy Vũ
31/08/1996
8
6.25
8.5
23
39
A
304
Nguyễn Hoài Anh
10/03/1996
9
6
8
23
40
A1
8499
Nguyễn Ngọc Như Quỳnh
03/07/1996
7
6.5
9.5
23
41
A
5993
Đỗ Nguyễn Tường Vi
14/10/1996
8
7.25
7.75
23
42
A
6120
Đỗ Ngọc Huy
06/12/1996
7.25
8.5
7
23
43
A
6675
Nguyễn Thị Thúy Nhi
19/02/1996
8
7.5
6.75
22.5
44
A1
7905
Nguyễn Ngọc Ngân
28/01/1996
6.5
7
9
22.5
45
A1
8280
Huỳnh Trọng Hoàng Huy
31/05/1996
6.5
7.25
8.75
22.5
46
A
6011
Nguyễn Thị Ngọc Anh
26/10/1996
8
6.25
8.25
22.5
47
A
5928
Nguyễn Văn Phước
15/09/1995
7.25
7.25
8
22.5
48
A
4869
Trần Ngọc Nhiên
12/02/1996
7
6.75
8.5
22.5
49
A
10553
Lê Thị Châu Phi
06/06/1996
7.75
7
7.5
22.5
50
A
5362
Nguyễn Việt Anh
18/03/1996
7
7.5
8
22.5
51
A1
8187
Phạm Trọng Tài
03/01/1996
7.5
7
7.75
22.5
52
A
5801
Nguyễn Thị Mai Chi
10/04/1996
8
6.75
7.5
22.5
53
A
5415
Lê Tấn Đạt
23/10/1996
8
5.75
8.5
22.5
54
A1
8478
Phan Thị Kim Ngân
09/09/1996
7
6.5
8.75
22.5
55
A1
7073
Phan Minh Quý
27/09/1996
6.75
7.25
8.5
22.5
56
A
4665
Bùi Gia Hưng
17/10/1996
7
6.75
8.5
22.5
57
A
4821
Nguyễn Tấn Nam
04/03/1996
7.5
7.5
7.5
22.5
58
A
5816
Trương Thanh Duy
31/07/1996
7.25
7.25
8
22.5
59
A1
6967
Trần Ngô Thanh Đào
27/08/1996
7.75
6.25
8.25
22.5
60
A1
7497
Bùi Thu Hiền
09/04/1996
6.75
6
9.75
22.5
61
A1
8556
Huỳnh Nguyệt ý
13/07/1996
7.25
6.5
8.5
22.5
62
A
4425
Nguyễn Công Danh
24/10/1996
7
7
7.75
22
63
A
5915
Nguyễn Việt Song Ny
12/02/1996
7
7.5
7.5
22
64
A
5961
Đỗ Thị Anh Thư
08/05/1996
6
7.5
8.5
22
65
A1
8450
Trịnh Ngọc Huyền
17/12/1996
7.5
6.5
8
22
66
A
1559
Nguyễn Tấn Quang
26/03/1996
8
6.5
7.5
22
67
A
5952
Huỳnh Thị Thu Thảo
19/12/1996
7.75
5.75
8.25
22
68
A
6792
Phạm Minh Tiến
19/11/1996
7
7.25
7.5
22
69
A
6446
Nguyễn Đức Dũng
12/04/1996
8
6.25
7.5
22
70
A1
8960
Chiêm Vĩnh An
21/04/1996
7
6.5
8.25
22
71
A1
7910
Phạm Hoàng Phúc
29/07/1996
7
6.75
8
22
72
A
5047
Trần Văn Thanh
21/10/1995
8
6.5
7.25
22
73
A
2122
Nguyễn Ngọc Luân
20/04/1996
7.75
5.5
8.5
22
74
A
4018
Trần Duy Tân
08/04/1996
7.25
7.25
7.25
22
75
A
35
Bùi Trọng Nghĩa
16/01/1996
8
7
6.75
22
76
A
1290
Đỗ Duy Kiên
09/09/1996
6
7.5
8.25
22
77
A
10247
Nguyễn Văn Tín
26/03/1996
7.5
5.5
9
22
78
A
10486
Huỳnh Trung Cang
03/01/1996
7.75
6.5
7.5
22
79
A1
10932
Bạch Thị Mỹ Loan
19/03/1996
6.75
6.5
8.75
22
80
A
10291
Đào Duy Hải
06/03/1996
7.25
7.5
7.25
22
81
A1
10728
Đào Tiến Bình
07/11/1996
7
6.25
8.75
22
82
A
3324
Phạm Ngọc Thanh
17/11/1996
7
6.75
8
22
83
A
9173
Trịnh Xuân Nguyên
05/11/1995
7
6.5
8.25
22
84
A
9302
Nguyễn Thị Huyền
10/01/1996
7.25
7.5
7.25
22
85
A
4468
Lê Hữu Đan
01/06/1996
8
5.75
8
22
86
A1
7720
Phan Nguyễn Quốc Dũng
02/07/1994
7.5
6.5
7.75
22
87
A1
8341
Mã Hoàng Như Quỳnh
24/12/1996
6.5
7.25
8.25
22
88
A1
7552
Đỗ Hoàng Nguyên
21/11/1996
7.25
7.5
7
22
89
A1
8010
Lê Khắc Mai Lĩnh
24/12/1996
7.5
6.5
7.75
22
90
A1
8336
Lê Đức Phương
10/07/1996
8
6
7.75
22
91
A1
8146
Phạm Hoàng Minh
10/07/1996
7.75
6.75
7.5
22
92
A1
7845
Trần Ngọc Bảo
08/03/1996
7
6.75
8
22
93
A1
8428
Bùi Thiện Đỉnh
03/03/1996
7.5
6.5
8
22
94
A
6588
Phạm Đỗ Khải
21/12/1996
7
7.25
7.5
22
95
A
3447
Đỗ Tuấn Anh
22/03/1996
8
7
7
22
96
A
1604
Nguyễn Tấn Sang
23/09/1996
7.25
7.25
7.25
22
97
A
4742
Đặng Gia Linh
15/04/1996
6.5
7.25
8
22
98
A
6317
Huyên Duy Thư
08/05/1996
7.5
7.75
6.5
22
99
A1
8136
Ngô Nam Kiên
22/02/1996
7.25
6.5
8
22
100
A1
7797
Lê Anh Dũng
01/07/1996
7
7.5
7.5
22

danh sách các trường đã có điểm theo thứ tự ABC
(Click vào tên trường để chọn)
CĐ Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp CĐ Cộng Đồng Cà Mau CĐ Cộng Đồng Đồng Tháp CĐ Cộng Đồng Hà Nội CĐ Cộng Đồng Kiên Giang CĐ Cộng Đồng Sóc Trăng CĐ Công Nghệ Dệt May Thời Trang Hà Nội CĐ Công Nghệ Hà Nội CĐ Công nghệ Kinh tế Thủy lợi Miền Trung CĐ Công Nghệ Thông Tin Hữu Nghị Việt Hàn CĐ Công Nghệ Thông Tin TP.HCM CĐ Công Nghiệp Cẩm Phả CĐ Công Nghiệp In CĐ Công Nghiệp Phúc Yên CĐ Công Nghiệp Thái Nguyên CĐ Công Nghiệp Xây Dựng CĐ Công Thương TP.HCM CĐ Điện Lực Miền Trung CĐ Điện Tử Điện Lạnh Hà Nội CĐ Giao Thông Vận Tải 2 CĐ Giao Thông Vận Tải Miền Trung CĐ Hải Dương CĐ Hàng Hải CĐ Kinh Tế Công Nghệ TP.HCM CĐ Kinh Tế Kế Hoạch Đà Nẵng CĐ Kinh Tế Kĩ Thuật Trung Ương CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Kon Tum CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Miền Nam CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Thọ CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Quảng Nam CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Thương Mại CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng CĐ Kỹ Thuật Công Nghiệp CĐ Kỹ Thuật Công Nghiệp Quảng Ngãi CĐ Lương Thực Thực Phẩm CĐ Ngoại Ngữ - Công Nghệ Việt Nhật CĐ Nông Lâm Đông Bắc CĐ Nông Nghiệp Nam Bộ CĐ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Bắc Bộ CĐ Phát Thanh Truyền Hình 1 CĐ Sư Phạm Cà Mau CĐ Sư Phạm Cao Bằng CĐ Sư Phạm Điện Biên CĐ Sư Phạm Hà Giang CĐ Sư Phạm Hà Tây CĐ Sư Phạm Hoà Bình CĐ Sư Phạm Kon Tum CĐ Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long CĐ Sư Phạm Thừa Thiên Huế CĐ Tài Chính Hải Quan CĐ Tài Nguyên Môi Trường Miền Trung CĐ Thống Kê CĐ Thương Mại Đà Nẵng CĐ Thuỷ Sản CĐ Truyền Hình CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Đăk Lăk CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Du Lịch Hạ Long CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Du Lịch Sài Gòn CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Tây Bắc CĐ Văn Hoá Nghệ Thuật Việt Bắc CĐ Viễn Đông CĐ Xây Dựng Công Trình Đô Thị CĐ Xây Dựng Công Trình Đô Thị - Cơ sở Huế CĐ Xây Dựng Nam Định CĐ Xây Dựng Số 1 CĐ Xây Dựng Số 2 CĐ Y Tế Hà Nam CĐ Y Tế Hưng Yên CĐ Y Tế Lạng Sơn CĐ Y Tế Phú Thọ CĐ Y Tế Quảng Nam CĐ Y Tế Quảng Ninh CĐ Y Tế Thái Bình CĐ Y Tế Thái Nguyên Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng ĐH An Giang ĐH Bách Khoa Hà Nội ĐH Bình Dương ĐH Cần Thơ ĐH Công Đoàn ĐH Công Nghệ Đồng Nai ĐH Công Nghệ Đồng Nai - Hệ CĐ ĐH Công Nghệ Giao Thông Vận Tải ĐH Công Nghệ TP.HCM (HUTECH) ĐH Công Nghệ TP.HCM (HUTECH) - Hệ CĐ ĐH Công Nghiệp Hà Nội ĐH Công Nghiệp Quảng Ninh ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM ĐH Công Nghiệp TP.HCM ĐH Công Nghiệp Việt Trì ĐH Công Nghiệp Vinh ĐH Đà Lạt ĐH Đà Nẵng - CĐ Công Nghệ Thông Tin ĐH Đà Nẵng - ĐH Bách Khoa ĐH Đà Nẵng - ĐH Kinh Tế ĐH Đà Nẵng - ĐH Ngoại Ngữ ĐH Đà Nẵng - ĐH Sư Phạm ĐH Đà Nẵng - Khoa Y Dược ĐH Đà Nẵng - Phân Hiệu Kontum ĐH Đại Nam ĐH Dân Lập Đông Đô ĐH Dân Lập Hồng Bàng ĐH Điện Lực ĐH Điều Dưỡng Nam Định ĐH Đồng Nai ĐH Đồng Tháp ĐH Dược Hà Nội ĐH Giao Thông Vận Tải ĐH Giao Thông Vận Tải - Phía Nam ĐH Giao Thông Vận Tải TP.HCM ĐH Hà Hoa Tiên ĐH Hải Phòng ĐH Hàng Hải ĐH Hoa Sen ĐH Hồng Đức ĐH Huế - ĐH Khoa Học ĐH Huế - ĐH Kinh Tế ĐH Huế - ĐH Nghệ Thuật ĐH Huế - ĐH Ngoại Ngữ ĐH Huế - ĐH Nông Lâm ĐH Huế - ĐH Sư Phạm ĐH Huế - ĐH Y Dược ĐH Huế - Khoa Du Lịch ĐH Huế - Khoa Giáo Dục Thể Chất ĐH Huế - Khoa Luật ĐH Huế - Phân Hiệu Quảng Trị ĐH Hùng Vương ĐH Kiểm Sát Hà Nội ĐH Kiến Trúc Hà Nội ĐH Kinh Bắc ĐH Kinh Doanh Công Nghệ Hà Nội ĐH Kinh Tế Công Nghiệp Long An ĐH Kinh Tế Công Nghiệp Long An - Hệ Liên Thông ĐH Kinh Tế quản Trị Kinh Doanh ĐH Thái Nguyên ĐH Kinh Tế Quốc Dân ĐH Kinh Tế TP.HCM ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp - ĐH Thái Nguyên ĐH Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương ĐH Lạc Hồng ĐH Lâm Nghiệp - Phía Bắc ĐH Lao Động - Xã Hội - Phía Nam ĐH Luật TP.HCM ĐH Mỏ Địa Chất ĐH Mở Hà Nội ĐH Mở TP.HCM ĐH Mỹ Thuật Công Nghiệp ĐH Mỹ Thuật Việt Nam ĐH Nam Cần Thơ ĐH Ngân Hàng TP.HCM ĐH Ngoại Thương ĐH Ngoại Thương - Phía Nam ĐH Nguyễn Tất Thành ĐH Nguyễn Trãi ĐH Nha Trang ĐH Nha Trang - Bắc Ninh ĐH Nha Trang - Cần Thơ ĐH Nông Lâm TP.HCM ĐH Nông Nghiệp Hà Nội ĐH Phạm Văn Đồng ĐH Phú Yên ĐH Quảng Bình ĐH Quảng Nam ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Công Nghệ ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Giáo Dục ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Khoa Học Tự Nhiên ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Khoa Học Xã Hội Nhân Văn ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Kinh Tế ĐH Quốc Gia Hà Nội - ĐH Ngoại Ngữ ĐH Quốc Gia Hà Nội - Khoa Luật ĐH Quốc Gia Hà Nội - Khoa Y Dược ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Bách Khoa ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Công Nghệ Thông Tin ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Khoa Học Tự Nhiên ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Khoa Học Xã Hội Nhân Văn ĐH Quốc Gia TP.HCM - ĐH Quốc Tế ĐH Quốc Gia TP.HCM - Khoa Kinh Tế - Luật ĐH Quốc Tế Bắc Hà ĐH Quy Nhơn ĐH Sài Gòn ĐH Sao Đỏ ĐH Sao Đỏ - Hệ CĐ ĐH Sư Phạm Hà Nội ĐH Sư Phạm Hà Nội 2 ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long ĐH Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội ĐH Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP.HCM ĐH Tài Chính Kế Toán ĐH Tài Chính Kế Toán Quảng Ngãi ĐH Tài Chính Marketing ĐH Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội ĐH Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh ĐH Tài Nguyên Môi Trường Hà Nội ĐH Tài Nguyên Môi Trường TP.HCM ĐH Tân Trào ĐH Tây Bắc ĐH Tây Đô ĐH Tây Nguyên ĐH Thái Bình ĐH Thái Bình - Hệ CĐ ĐH Thái Bình Dương ĐH Thái Nguyên - CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật ĐH Thái Nguyên - ĐH Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa Học ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm ĐH Thái Nguyên - ĐH Y Dược ĐH Thái Nguyên - Khoa Ngoại Ngữ ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc Tế ĐH Thăng Long ĐH Thành Đô ĐH Thành Tây ĐH Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh ĐH Thể Dục Thể Thao TP.HCM ĐH Thông Tin Liên Lạc - Trường Sĩ Quan Thông Tin ĐH Thủ Dầu Một ĐH Thương Mại ĐH Thuỷ Lợi ĐH Thuỷ Lợi - Phía Nam ĐH Tiền Giang ĐH Tôn Đức Thắng ĐH Trần Đại Nghĩa ĐH Văn Hoá Hà Nội ĐH Văn Hóa Thể Thao Du Lịch Thanh Hóa ĐH Văn Hoá TP.HCM ĐH Vinh ĐH Xây Dựng Hà Nội ĐH Xây Dựng Miền Tây ĐH Xây Dựng Miền Trung ĐH Y Dược Cần Thơ ĐH Y Hà Nội ĐH Y Hải Phòng ĐH Y Khoa Vinh ĐH Y Tế Công Cộng ĐH Y Thái Bình HV Báo Chí Tuyên Truyền HV Chính Sách Phát Triển HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông - Phía Nam HV Hải Quân - Phía Bắc HV Hàng Không Việt Nam HV Hậu Cần - Phía Bắc HV Khoa Học Quân Sự - Phía Bắc HV Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân Sự - Phía Bắc HV Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Phía Bắc HV Kỹ Thuật Mật Mã HV Ngân Hàng HV Ngân Hàng - Phú Yên HV Ngoại Giao HV Phòng Không Không Quân - Chỉ Huy Tham Mưu - Phía Bắc HV Quản Lý Giáo Dục HV Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Bắc HV Quân Y - Hệ Dân Sự - Phía Nam HV Quân Y - Phía Bắc HV Quân Y - Phía Nam HV Tài Chính HV Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Trường Sĩ Quan Công Binh - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Đặc Công - Kv Phía Bắc Trường Sĩ Quan Không Quân - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Kỹ Thuật Quân Sự - Vinhempich - Hệ Quân Sự - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Phòng Hoá - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp - Phía Bắc Trường Sĩ Quan Thông Tin - Phía Bắc